字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

呼声

hūshēng

tiếng hô; tiếng nói, nguyện vọng của số đông

Gặp trong câu

要求延长实验室开放时间的呼声越来越高。

yāoqiú yáncháng shíyànshì kāifàng shíjiān de hūshēng yuè lái yuè gāo

Tiếng nói đòi kéo dài giờ mở cửa phòng thí nghiệm ngày càng lớn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.