Từ vựng
11 từTừ thường gặp có 呼
呼吸thở
招呼gọi
称呼gọi; xưng hô
呼唤gọi to
呼救kêu cứu
呼声tiếng hô
呼应tuân theo
呼吁kêu gọi
欢呼cổ vũ cho
打招呼chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động
呼风唤雨gọi gió gọi mưa; thi triển phép thuật
gọi · kêu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 呼吸, 招呼, 称呼. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.