字舟Zizhou
呼
Học chữ · Cấp 4

呼

PinyinhūHán Việthô / há

gọi · kêu

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 呼吸, 招呼, 称呼. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 口Cấp 4Viết cấp 311 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 呼

11 từ
呼吸hūxīthở
招呼zhāohugọi
称呼chēnghugọi; xưng hô
呼唤hūhuàngọi to
呼救hūjiùkêu cứu
呼声hūshēngtiếng hô
呼应hūyìngtuân theo
呼吁hūyùkêu gọi
欢呼huānhūcổ vũ cho
打招呼dǎ zhāohuchào hỏi bằng lời nói hoặc hành động
呼风唤雨hūfēng-huànyǔgọi gió gọi mưa; thi triển phép thuật
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 8 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
呼Số nét8 nét.