字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

呼啸

hūxiào

huýt sáo; gào thét; vù vù

Gặp trong câu

窗外北风呼啸,房间里却很暖和。

chuāng wài běi fēng hūxiào fángjiān lǐ què hěn nuǎnhuo

Ngoài cửa sổ gió bấc gào thét, trong nhà lại rất ấm áp.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.