字舟Zizhou
啸
Học chữ · Cấp 7-9

啸 / 嘯

PinyinxiàoHán Việtkhiếu

huýt sáo · rít; hú; gầm

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 海啸. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 口Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 啸

1 từ
海啸hǎixiàosóng thần
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 11 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
啸Số nét11 nét.
嘯phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.