Từ vựng · HSK 7–9呼应
hūyìng
hô ứng; ăn khớp với nhau
Gặp trong câu
文章的开头和结尾相互呼应。 wénzhāng de kāitóu hé jiéwěi xiānghù hūyìng
Phần mở đầu và phần kết của bài văn hô ứng với nhau.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.