字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

花卉

huāhuì

hoa và cây cảnh

Gặp trong câu

春天的花卉市场里,各种花都开得很漂亮。

chūntiān de huāhuì shìchǎng lǐ gèzhǒng huā dōu kāi de hěn piàoliang

Trong chợ hoa cây cảnh mùa xuân, đủ loại hoa đều nở rất đẹp.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.