Từ vựng · HSK 7–9化肥
huàféi
phân bón
Gặp trong câu
农民在田里用了很多化肥。 nóngmín zài tián lǐ yòng le hěn duō huàféi
Người nông dân đã dùng rất nhiều phân hóa học trên ruộng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.