字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

欢快

huānkuài

vui vẻ và nhẹ nhàng

Gặp trong câu

孩子们唱着欢快的歌回家了。

háizi men chàng zhe huānkuài de gē huí jiā le

Bọn trẻ hát những bài ca vui tươi rồi về nhà.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.