字舟Zizhou
欢
Học chữ · Cấp 1

欢 / 歡

PinyinhuānHán Việthoan

vui vẻ · hạnh phúc

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 喜欢, 欢迎, 欢乐. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 欠Cấp 1Viết cấp 112 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 欢

12 từ
喜欢xǐhuanthích; ưa thích
欢迎huānyíngchào đón
欢乐huānlèsự vui vẻ
欢呼huānhūcổ vũ cho
欢聚huānjùtụ họp giao lưu
欢快huānkuàivui vẻ và nhẹ nhàng
狂欢kuánghuāntiệc tùng
联欢liánhuāncó buổi họp mặt
狂欢节kuánghuānjiélễ hội hóa trang
悲欢离合bēihuān-líhéniềm vui và nỗi buồn
欢声笑语huānshēng-xiàoyǔtiếng cười vui vẻ
讨人喜欢tǎo rén xǐhuanthu hút tình cảm của người khác
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 欠 · 6 nét

欠Bộ thủBộ số 76 trong hệ tra cứu Unicode.
欢Số nét6 nét.
歡phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.