Từ vựng · HSK 7–9环比
huánbǐ
so với kỳ liền trước
Gặp trong câu
这个月的销量环比增长了百分之五。 zhège yuè de xiāoliàng huánbǐ zēngzhǎng le bǎi fēn zhī wǔ
Doanh số tháng này tăng năm phần trăm so với tháng trước.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.