字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

缓和

huǎnhé

dịu đi; hòa hoãn

Gặp trong câu

双方关系逐渐缓和。

shuāngfāng guānxì zhújiàn huǎnhé

Quan hệ hai bên dần dịu lại.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.