字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

焕发

huànfā

bừng lên; tỏa ra sức sống

Gặp trong câu

这座城市焕发了新活力。

zhè zuò chéngshì huànfā le xīn huólì

Thành phố này đã bừng lên sức sống mới.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.