Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 焕
焕发toả sáng
容光焕发khuôn mặt rạng rỡ; trông rạng ngời
rực rỡ · sáng ngời
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 焕发, 容光焕发. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.