huànjué
tā shēngbìng shí chūxiàn le huànjué
Khi bị bệnh, anh ấy đã có ảo giác.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.