字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

幻觉

huànjué

ảo giác

Gặp trong câu

他生病时出现了幻觉。

tā shēngbìng shí chūxiàn le huànjué

Khi bị bệnh, anh ấy đã có ảo giác.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.