字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

荒诞

huāngdàn

khó tin

Gặp trong câu

这个故事太荒诞了,没有人相信。

zhège gùshi tài huāngdàn le méiyǒu rén xiāngxìn

Câu chuyện này quá phi lý, không ai tin.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.