Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 诞
诞生được sinh ra
圣诞节thời gian Giáng Sinh
诞辰sinh nhật
荒诞khó tin
sinh · sinh nhật
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 诞生, 圣诞节, 诞辰. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.