字舟Zizhou
诞
Học chữ · Cấp 6

诞 / 誕

PinyindànHán Việtđản

sinh · sinh nhật

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 诞生, 圣诞节, 诞辰. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 讠Cấp 64 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 诞

4 từ
诞生dànshēngđược sinh ra
圣诞节Shèngdàn Jiéthời gian Giáng Sinh
诞辰dànchénsinh nhật
荒诞huāngdànkhó tin
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 8 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
诞Số nét8 nét.
誕phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.