Từ vựng · HSK 7–9慌张
huāngzhāng
bối rối
Gặp trong câu
遇到问题别慌张,先想想办法。 yùdào wèntí bié huāngzhāng xiān xiǎng xiǎng bànfǎ
Gặp vấn đề đừng hoảng hốt, trước tiên hãy nghĩ cách.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.