字舟Zizhou
慌
Học chữ · Cấp 5

慌

PinyinhuāngHán Việthoảng
Tính từ

hoảng loạn; mất bình tĩnh

12 nétBộ 心Cấp 58 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 慌 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 慌

7 từ
慌忙huāngmángrất vội vàng
慌乱huāngluàncuống cuồng
慌张huāng·zhāngbối rối
惊慌jīnghuānghoảng hốt
恐慌kǒnghuānghoảng loạn
心慌xīn∥huānghoảng hốt
惊慌失措jīnghuāng-shīcuòmất bình tĩnh vì sợ hãi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 12 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
慌Số nét12 nét.