字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

回升

huíshēng

tăng trở lại sau khi giảm

Gặp trong câu

经济在下降一段时间后开始回升。

jīngjì zài xiàjiàng yī duàn shíjiān hòu kāishǐ huíshēng

Kinh tế sau một thời gian đi xuống đã bắt đầu tăng trở lại.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.