Từ vựng · HSK 7–9回应
huíyìng
phản hồi
Gặp trong câu
记者的问题,他没有马上回应。 jìzhě de wèntí tā méiyǒu mǎshàng huíyìng
Với câu hỏi của phóng viên, ông ấy không phản hồi ngay.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.