字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

火速

huǒsù

cấp tốc; hỏa tốc

Gặp trong câu

接到电话后,救护车火速赶到了现场。

jiē dào diànhuà hòu jiùhùchē huǒsù gǎn dào le xiànchǎng

Nhận được điện thoại, xe cứu thương cấp tốc có mặt tại hiện trường.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.