字舟Zizhou
火
Học chữ · Cấp 1

火

PinyinhuǒHán Việthoả / hỏa
Danh từTính từ

lửa · nóng; nổi; thịnh hành

4 nétBộ 火Cấp 1Viết cấp 127 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

huǒDanh từ · Cấp 3

lửa

huǒTính từ · Cấp 4

nóng; nổi; thịnh hành

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 火

10 từ
火车huǒchētàu hỏa
着火zháo∥huǒbắt lửa
火柴huǒcháique diêm
火腿huǒtuǐgiăm bông
火灾huǒzāiđám cháy lớn
火箭huǒjiàntên lửa
点火diǎn∥huǒchâm lửa
发火fā∥huǒbắt lửa
红火hónghuothịnh vượng
火暴huǒbàobiến thể của 火爆
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 4 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
火Số nét4 nét.