Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 速
高速tốc độ cao
快速nhanh; tốc độ cao; mau lẹ
速度tốc độ
高速公路đường cao tốc; xa lộ
迅速nhanh chóng
加速tăng tốc
超速vượt quá tốc độ
车速tốc độ xe
飞速nhanh chóng
火速tốc độ cao
减速giảm tốc độ; chậm lại
时速tốc độ mỗi giờ
nhanh · tốc độ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 高速, 快速, 速度. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.