Từ vựng · HSK 7–9激活
jīhuó
kích hoạt
Gặp trong câu
新买的软件需要先激活才能使用。 xīn mǎi de ruǎnjiàn xūyào xiān jīhuó cáinéng shǐyòng
Phần mềm mới mua cần kích hoạt trước rồi mới dùng được.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.