Từ vựng · HSK 7–9讥笑
jīxiào
chế giễu
Gặp trong câu
哪怕别人讥笑他,他也不放弃自己的梦想。 nǎpà biérén jīxiào tā tā yě bù fàngqì zìjǐ de mèngxiǎng
Dù người khác chế giễu, anh ấy cũng không từ bỏ ước mơ của mình.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.