字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

畸形

jīxíng

dị dạng; méo mó, lệch lạc

Gặp trong câu

只追求分数,会导致教育畸形发展。

zhǐ zhuīqiú fēnshù huì dǎozhì jiàoyù jīxíng fāzhǎn

Chỉ chạy theo điểm số sẽ khiến giáo dục phát triển lệch lạc.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.