字舟Zizhou
畸
Học chữ · Cấp 7-9

畸

PinyinjīHán Việtcơ / ki / ky

lệch, bất thường · số lẻ, phần dư

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 畸形. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 田Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 畸

1 từ
畸形jīxíngbị biến dạng; dị dạng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 田 · 13 nét

田Bộ thủBộ số 102 trong hệ tra cứu Unicode.
畸Số nét13 nét.