Từ vựng · HSK 7–9集会
jíhuì
tập hợp
Gặp trong câu
每年过年,村里都有一次热闹的集会。 měi nián guònián cūn lǐ dōu yǒu yī cì rènao de jíhuì
Mỗi dịp Tết, trong làng đều có một buổi hội họp rất náo nhiệt.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.