字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

吉利

jílì

may mắn; cát lợi

Gặp trong câu

老人喜欢听吉利的说法。

lǎorén xǐhuan tīng jílì de shuōfǎ

Người lớn tuổi thích nghe những cách nói mang ý may mắn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.