Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 吉
吉利cát tường
吉祥may mắn
吉普thương hiệu xe Jeep
吉他đàn guitar
吉祥物linh vật
may mắn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 吉利, 吉祥, 吉普. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.