Từ vựng · HSK 7–9集市
jíshì
chợ; hội chợ
Gặp trong câu
周末的集市上人来人往,特别热闹。 zhōumò de jíshì shàng rén lái rén wǎng tèbié rènao
Phiên chợ cuối tuần người qua kẻ lại, đặc biệt đông vui.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.