字舟Zizhou
市
Học chữ · Cấp 2

市

PinyinshìHán Việtthị
Danh từ

chợ

5 nétBộ 巾Cấp 2Viết cấp 213 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 市 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 市

11 từ
超市chāoshìsiêu thị
市长shìzhǎngthị trưởng
城市chéngshìthành phố; thị trấn
市场shìchǎngkhu chợ
市区shìqūquận đô thị
都市dūshìthành phố; đô thị
上市shàng∥shìra mắt thị trường
市民shìmíncư dân thành phố
股市gǔshìthị trường chứng khoán
夜市yèshìchợ đêm
菜市场càishìchǎngchợ thực phẩm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 巾 · 5 nét

巾Bộ thủBộ số 50 trong hệ tra cứu Unicode.
市Số nét5 nét.