字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

忌妒

jìdu

ghen tị; đố kỵ

Gặp trong câu

看到同事受到表扬,他心里有点儿忌妒。

kàn dào tóngshì shòudào biǎoyáng tā xīnlǐ yǒudiǎnr jìdu

Thấy đồng nghiệp được khen, trong lòng anh ấy hơi ghen tị.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.