Từ vựng · HSK 7–9忌口
jìkǒu
kiêng ăn; kiêng món
Gặp trong câu
点菜前要先问客人有没有忌口。 diǎn cài qián yào xiān wèn kèrén yǒu méiyǒu jìkǒu
Trước khi gọi món nên hỏi khách có phải kiêng món gì không.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.