Từ vựng · HSK 7–9加紧
jiājǐn
gấp rút; đẩy mạnh; tăng cường
Gặp trong câu
期末快到了,同学们都在加紧复习。 qīmò kuài dào le tóngxué men dōu zài jiājǐn fùxí
Sắp đến cuối kỳ, các bạn đều đang gấp rút ôn tập.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.