字舟Zizhou
紧
Học chữ · Cấp 3

紧 / 緊

PinyinjǐnHán Việtkhẩn
Tính từ

chặt

10 nétBộ 糸Cấp 3Viết cấp 316 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 紧 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 紧

11 từ
赶紧gǎnjǐnvội vàng
紧急jǐnjíkhẩn cấp
紧张jǐnzhāngcăng thẳng
紧密jǐnmìgần gũi không tách rời
抓紧zhuā∥jǐnnắm chắc
不要紧búyàojǐnkhông quan trọng
紧紧jǐnjǐnmột cách chặt chẽ
加紧jiājǐntăng cường
紧凑jǐncòugọn ghẽ
紧迫jǐnpòcấp bách
紧缺jǐnquēthiếu hụt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 糸 · 10 nét

糸Bộ thủBộ số 120 trong hệ tra cứu Unicode.
紧Số nét10 nét.
緊phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.