Từ vựng · HSK 7–9架势
jiàshi
dáng vẻ; thế; tư thế
Gặp trong câu
看他那架势,好像要跟人打架。 kàn tā nà jiàshi hǎoxiàng yào gēn rén dǎjià
Nhìn cái dáng vẻ của anh ta, như thể sắp đánh nhau với ai đó.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.