字舟Zizhou
架
Học chữ · Cấp 3

架

PinyinjiàHán Việtgiá
Lượng từ · Danh từ · Động từ

chiếc/cái (lượng từ cho máy móc); giá/kệ; dựng

9 nétBộ 木Cấp 3Viết cấp 39 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 架 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 架

8 từ
吵架chǎo∥jiàcãi nhau
书架shūjiàgiá sách
衣架yījiàmóc treo quần áo
打架dǎ∥jiàđánh nhau
绑架bǎngjiàbắt cóc
架势jiàshithái độ
架子jiàzikệ
框架kuàngjiàkhung
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 9 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
架Số nét9 nét.