Từ vựng · HSK 7–9嫁妆
jiàzhuang
của hồi môn
Gặp trong câu
新娘的嫁妆一般由父母准备。 xīnniáng de jiàzhuang yìbān yóu fùmǔ zhǔnbèi
Của hồi môn của cô dâu thường do cha mẹ chuẩn bị.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.