Từ vựng · HSK 7–9坚果
jiānguǒ
hạt
Gặp trong câu
每天吃一小把坚果对身体有好处。 měi tiān chī yī xiǎo bǎ jiānguǒ duì shēntǐ yǒu hǎochù
Mỗi ngày ăn một nắm nhỏ các loại hạt rất tốt cho sức khỏe.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.