Từ vựng
11 từTừ thường gặp có 坚
坚持kiên trì
坚决vững vàng; kiên quyết; quyết tâm
坚强kiên cường
坚固vững chắc
坚定vững vàng
坚韧bền bỉ và dẻo dai
坚实vững chắc và có giá trị
坚守giữ vững
坚信tin tưởng vững chắc
坚硬cứng
坚持不懈kiên trì không ngừng; tiếp tục đến cùng
mạnh · mạnh mẽ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 坚持, 坚决, 坚强. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.