Từ vựng · HSK 7–9坚守
jiānshǒu
kiên trì giữ vững; bám trụ
Gặp trong câu
这家老店一直坚守传统做法。 zhè jiā lǎo diàn yìzhí jiānshǒu chuántǒng zuòfǎ
Cửa hàng lâu năm này luôn giữ vững cách làm truyền thống.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.