Từ vựng · HSK 7–9艰险
jiānxiǎn
khó khăn và nguy hiểm
Gặp trong câu
探险的路上有很多艰险。 tànxiǎn de lùshang yǒu hěn duō jiānxiǎn
Trên đường thám hiểm có rất nhiều gian nan hiểm trở.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.