字舟Zizhou
艰
Học chữ · Cấp 5

艰 / 艱

PinyinjiānHán Việtgian

khó khăn · vất vả

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 艰苦, 艰难, 艰巨. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 艮Cấp 5Viết cấp 36 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 艰

6 từ
艰苦jiānkǔkhó khăn
艰难jiānnánkhó khăn
艰巨jiānjùkhó khăn gian khổ
艰险jiānxiǎnkhó khăn và nguy hiểm
艰辛jiānxīngian khổ
艰苦奋斗jiānkǔ-fèndòuphấn đấu gian khổ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 艮 · 8 nét

艮Bộ thủBộ số 138 trong hệ tra cứu Unicode.
艰Số nét8 nét.
艱phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.