Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 艰
艰苦khó khăn
艰难khó khăn
艰巨khó khăn gian khổ
艰险khó khăn và nguy hiểm
艰辛gian khổ
艰苦奋斗phấn đấu gian khổ
khó khăn · vất vả
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 艰苦, 艰难, 艰巨. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.