字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

减负

jiǎnfù

giảm bớt gánh nặng cho ai đó

Gặp trong câu

学校采取措施为学生减负。

xuéxiào cǎiqǔ cuòshī wèi xuéshēng jiǎnfù

Nhà trường áp dụng biện pháp giảm gánh nặng cho học sinh.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.