Từ vựng · HSK 7–9简练
jiǎnliàn
ngắn gọn
Gặp trong câu
她的文字很简练,没有多余的内容。 tā de wénzì hěn jiǎnliàn méiyǒu duōyú de nèiróng
Văn của cô ấy rất cô đọng, không có nội dung thừa.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.