字舟Zizhou
练
Học chữ · Cấp 2

练 / 練

PinyinliànHán Việtluyện
Động từ

luyện tập

8 nétBộ 纟Cấp 2Viết cấp 29 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 练 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 练

8 từ
练习liànxíluyện tập
教练jiàoliànngười hướng dẫn
训练xùnliànhuấn luyện
熟练shúliànthành thạo
精练jīngliànlàm sạch
苦练kǔ liànluyện tập chăm chỉ
排练páiliàndiễn tập
演练yǎnliàndiễn tập; thực hành
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 8 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
练Số nét8 nét.
練phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.