Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 简
简单đơn giản; không phức tạp
简直thực sự; thật sự
简历sơ yếu lý lịch (CV)
简介tóm tắt
简称được viết tắt thành
简短ngắn gọn
简化đơn giản hóa
简洁ngắn gọn
简陋đơn giản và thô sơ
简要ngắn gọn
简易đơn giản và dễ dàng
精简đơn giản hóa
đơn giản · thư
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 简单, 简直, 简历. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.