字舟Zizhou
简
Học chữ · Cấp 3

简 / 簡

PinyinjiǎnHán Việtgiản

đơn giản · thư

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 简单, 简直, 简历. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 竹Cấp 3Viết cấp 313 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 简

12 từ
简单jiǎndānđơn giản; không phức tạp
简直jiǎnzhíthực sự; thật sự
简历jiǎnlìsơ yếu lý lịch (CV)
简介jiǎnjiètóm tắt
简称jiǎnchēngđược viết tắt thành
简短jiǎnduǎnngắn gọn
简化jiǎnhuàđơn giản hóa
简洁jiǎnjiéngắn gọn
简陋jiǎnlòuđơn giản và thô sơ
简要jiǎnyàongắn gọn
简易jiǎnyìđơn giản và dễ dàng
精简jīngjiǎnđơn giản hóa
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 竹 · 13 nét

竹Bộ thủBộ số 118 trong hệ tra cứu Unicode.
简Số nét13 nét.
簡phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.