Từ vựng · HSK 7–9减免
jiǎnmiǎn
giảm hoặc miễn
Gặp trong câu
学校给困难学生减免学费。 xuéxiào gěi kùnnan xuéshēng jiǎnmiǎn xuéfèi
Nhà trường giảm hoặc miễn học phí cho học sinh khó khăn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.