字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

减退

jiǎntuì

suy giảm; giảm sút

Gặp trong câu

年纪大了,记忆力会慢慢减退。

niánjì dà le jìyì lì huì màn màn jiǎntuì

Tuổi cao rồi, trí nhớ sẽ dần dần suy giảm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.